



DIỆN TÍCH: m2 - QUỐC GIA:
Giá chỉ KHUYẾN MẠI trong ngày!
Giá gốc: 75,990,000 ₫
Giá KM: 45,990,000 ₫
-39%Máy lọc nước kiềm Trim ion US-100L là một trong những sản phẩm cao cấp của tập đoàn Nihon Trim, Nhật Bản. Đây là dòng máy giải quyết được nhiều người tiêu dùng tin tưởng nhờ sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và thiết kế hiện đại, tinh tế. Trim ion US-100L trang được nhiều công nghệ tiên tiến để tạo ra nguồn nước sạch, giàu Hydro và có lợi cho sức khỏe. Tóm tắt, Trim ion US-100L tích hợp các công nghệ tiên tiến từ Nihon Trim, Nhật Bản, tập trung vào công việc tạo ra nguồn nước ion kiềm chất lượng cao, giàu Hydro, an toàn và bền bỉ, đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe toàn diện cho người dùng.

Đây là công nghệ độc quyền và là điểm khác biệt lớn nhất của Trim ion US-100L dành cho các dòng máy giải mã thông thường.
Cơ chế hoạt động: Thay vào đó chỉ có một loại máy phân tích, Trim ion US-100L sử dụng hai loại máy phân tách riêng biệt.
Buồng điện phân tiên: Dùng để tăng cường nồng độ Hydro hòa tan trong nước, nhưng vẫn giữ nước ở trạng thái trung tính.
Buồng điện phân hai: Sau đó, nước giàu Hydro này mới được cung cấp qua điện phân thứ hai để tạo ra các mức độ pH khác nhau (kiềm hoặc axit).
Lợi ích: Công nghệ này giúp tạo ra nước ion kiềm có độ Hydro hòa tan (H2) cực cao, lên đến 1300 ppb (phần tỷ). Hydro hòa tan là một chất chống oxy hóa mạnh, giúp trung hòa các gốc tự làm, làm chậm quá trình lão hóa và hỗ trợ phòng nhiều bệnh tật.
Vật liệu: Máy được trang bị 5 tấm điện cực bằng Titan phủ bạch kim (Platinum), một loại vật liệu quý và bền bỉ.
Tuổi thọ: Các tấm điện cực này có tuổi thọ cao, lên đến 4000 giờ điện phân, đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định và lâu dài.
Chất lượng nước: Vật liệu này không chỉ an toàn cho sức khỏe mà còn giúp tối ưu hóa quá trình điện phân, tạo ra các loại nước với chỉ số ORP (Chỉ số chống oxy hóa - Tiềm năng khử oxy hóa) âm sâu, giúp chống oxy hóa mạnh mẽ.
Cơ chế hoạt động: Sau mỗi lần điện phân, máy sẽ tự động đảo chiều dòng điện qua các tấm điện cực.
Lợi ích:
Làm sạch tự động: Giúp loại bỏ các chất khoáng lắng trên bề mặt điện cực, sảng khoái trạng thái quan trọng (đặc biệt là Canxi).
Kéo dài tuổi thọ: Việc làm tự động giúp duy trì hiệu suất phân tích điện và kéo dài tuổi thọ của các tấm điện cực, đảm bảo máy hoạt động hiệu quả trong nhiều năm.

Lõi lọc Micro Carbon: Máy được trang bị lõi lọc Micro Carbon đạt tiêu chuẩn NSF của Mỹ, có khả năng lọc sạch 16 loại tạp chất theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản).
Hiệu quả lọc: Bộ lọc này giúp loại bỏ clo dư, các chất phân rã, vi khuẩn, thủy hòa tan và các loại kim loại nặng, đảm bảo nguồn nước đầu vào đã được làm sạch trước khi đi vào phân tích điện.
Thông báo thay thế cốt lõi: Máy có chức năng thông báo thời điểm cần có bộ lọc lõi, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và bảo trì.
Van điều khiển: Máy được trang bị van điều khiển xả, cho phép người dùng dễ dàng điều chỉnh tỷ lệ giữa nước Kiềm và nước thải.
Điều chỉnh nồng độ: Việc điều chỉnh lưu lượng nước giúp người dùng có thể tùy chỉnh nồng độ pH của nước ion Kiềm đầu ra, phù hợp với nhu cầu sử dụng cụ. Tỷ lệ chuẩn mà nhà sản xuất khuyến nghị là 5:1 (5 phần nước ion Kiềm, 1 phần nước phun).

Van điều chỉnh lưu lượng nước: Máy có van điều khiển xả, cho phép người dùng dễ dàng điều chỉnh tỷ lệ lấy nước và nước thải (tỷ lệ chuẩn là 5:1), từ đó điều chỉnh nồng độ pH của nước.
Màn hình LED trực quan: Màn hình LED tích hợp trên vòi hiển thị rõ ràng các chế độ nước, giúp người dùng dễ dàng thao tác chỉ bằng một chạm.
Tuổi thọ điện cực và lõi lọc: Tuổi thọ điện cực lên đến 4000 giờ điện phân. Lõi lọc có thể thay thế dễ dàng tại nhà.
Chứng nhận thiết bị y tế: Sản phẩm được cấp giấy phép sản xuất và tiếp thị thiết bị y tế tại Nhật Bản (số 224AGBZX00024A01), đảm bảo chất lượng và an toàn cho người sử dụng.
Máy lọc nước ion Kiềm Trim ion US-100L có khả năng tạo ra 6 loại nước với dải pH rộng từ 3,5 đến 10,5, phục vụ nhiều mục tiêu sử dụng khác nhau trong đời sống hàng ngày, từ ăn trực tiếp, nấu ăn đến làm đẹp và vệ sinh. Dưới đây là các loại nước chính mà máy có thể tạo ra:
Đây là loại nước chính và quan trọng nhất của máy, được tạo ra ở cực âm của phân chuồng. Nước ion kiềm giàu Hydrogen hòa tan và có khả năng chống oxy hóa mạnh. Tùy theo nhu cầu, máy có 4 cấp độ pH khác nhau:
pH 8.5 (Cấp 1): Dành cho người mới bắt đầu làm quen với nước ion Kiềm. Bạn nên uống loại nước này trong 1-2 tuần đầu để cơ thể thích nghi.
pH 9.0 (Cấp 2): Dùng để uống hàng ngày, giúp cân bằng axit-kiềm trong cơ thể. Ngoài ra, nước này còn được dùng để nấu cơm, giúp cơm ngon và mềm hơn, hoặc pha trà, cà phê để chiết xuất hương vị tốt hơn.
pH 9.5 (Cấp 3): Dùng để uống hàng ngày sau khi đã cơ bản, nấu lướt, hầm hoặc đun sôi. Nước có độ pH cao hơn giúp làm ứng dụng thực phẩm và giải phóng hương vị tự nhiên.
pH 10.5 (Cấp 4): Không dùng để bán trực tiếp. Nước này được sử dụng để ngâm, rửa rau củ giúp loại bỏ thuốc trừ sâu, chất bảo quản và làm sạch vị chát.
pH 7.0: Loại nước này được tạo ra khi nước đi qua lõi lọc mà không qua quá trình phân tích điện. Nước trung tính có độ pH tương thích với nước lọc thông thường, nhưng đã được loại bỏ tạp chất.
Mục đích sử dụng: Thích hợp uống thuốc tây (vì không làm thay đổi đặc tính của thuốc) và pha sữa cho em bé.
Nước axit được tạo ra ở cực dương của phân điện. Không dùng để uống. Có hai cấp độ pH cho các công dụng khác nhau:
pH 5.5: Thường được gọi là nước làm đẹp. Nước này có độ pH tương thích da, giúp cân bằng, làm khít lỗi chân tóc và làm mềm tóc. Bạn có thể dùng để rửa mặt hoặc dưỡng tóc.
pH 3.5: Nước có tính axit mạnh, được dùng để bảo vệ sinh hoạt, sát khuẩn các vật dụng nhà bếp, đồ chơi hoặc rửa tay
| Hãng sản xuất | Nihon Trim | |
|---|---|---|
| Màu sắc | Bạc | |
| Điện kế | 100 V | |
| Công suất | 270 W | |
| Công tắc chờ | 0,8 W | |
| Màn hình hiển thị | báo chí | |
| Bảng điều khiển | Điện tử | |
| Số điện cực | 5 | |
| Buồng điện | 4 ( 8 ô) | |
| Cấu tạo | Titan phủ bạch kim, khối cấu hình nguyên | |
| Tuổi điện cực | Thay đổi thời gian điện phân 4000 giờ (Tùy thuộc vào điều kiện sử dụng như sử dụng và chất lượng nước.) |
|
| Độ pH | 3,5 – 10,5 | |
| Hydro hòa tan | Có | |
| Nước ion |
• Kiềm cấp độ 1 (pH 8.5) nước uống cho người mới bắt đầu
• Kiềm cấp độ 2 (pH 9.0) nước uống, nấu cơm
• Kiềm cấp độ 3 (pH 9.5) nước uống, pha trà,nấu trượt và hầm
• Kiềm cấp 4 (pH 10.5), đây là nước kiềm mạnh, giúp rửa rau quả sạch hơn, an toàn hơn, loại bỏ chát vị.
|
|
| Nước tinh dầu | Nước lọc sạch, có độ pH 7,0 để uống thuốc tây, pha sữa và nấu ăn cho em bé. Nước dùng để uống sau khi ăn no. | |
| Nước hoạt chất | (pH 5.5) để rửa mặt, giúp làm đẹp da mặt, cân bằng pH và se khít lỗ chân lông. | |
| Nước axit cấp độ 2 | (pH 3.5), đây là nước axit mạnh, để bảo vệ sinh học, khử khuẩn, rửa bát đĩa, dao thớt… | |
| Chế độ vệ sinh | Double Auto Change Crossline (Đảo chiều cực tự động kép) | |
| Thông số | Bộ phân kích thước điện | 310 x 329 x 100 mm (rộng x cao x sâu) |
| Kích vòi | 105 x 290 x 200 mm (rộng x cao x sâu) | |
| Khối | 5 kg | |
| Nước sử dụng | Nước máy | |
| Nước sử dụng Nhiệt độ | Dưới 35 ℃ | |
| Áp lực nước | 50kPa~700kPa | |
| Điện phân | Phương pháp điện tử | Điện phân liên |
| Tốc độ dòng chảy | 4 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| đối đầu nước thải | 5:1 | |
| Công suất điện phân | Kiềm: 4 mode Axit: 1 mode |
|
| vật liệu điện cực | Người khổng lồ | |
| Thời gian sử dụng nước | 850 giờ | |
| Làm sạch điện cực | Làm sạch tự nhiên | |
| Lượng nước | 4 lít/phút | |
| Tốc độ dòng | 4 lít/phút | |
| Khả năng lọc | Clo | 12.000 lít |
| Độ | 12.000 lít | |
| Cloroform | 12.000 lít | |
| Bromodiclometan | 12.000 lít | |
| Dibromoclometan | 12.000 lít | |
| Bromoform | 12.000 lít | |
| Tetrachloroethylene | 12.000 lít | |
| Tricloetylen | 12.000 lít | |
| Tổng Trihalomethane | 12.000 lít | |
| CAT (Thuốc trừ) | 12.000 lít | |
| 2-MIB (mùi nấm) | 12.000 lít | |
| Chì tan | 12.000 lít | |
| 1,2-DCE | 12.000 lít | |
| Benzen | 12.000 lít | |
| Geosmin (mùi) | 12.000 lít | |
| anion bề mặt hoạt động | 12.000 lít | |
| Phenol | 12.000 lít | |
| PFOS và PFOA | 12.000 lít | |
| Sắt (hòa tan) | 12.000 lít | |
| Sắt (vòng tròn) | 12.000 lít | |
| Mangan hòa tan | 12.000 lít | |
| Nh (trung tính) | 12.000 lít | |
| Bộ | Nắn trong máy | |
| Thời gian thay đổi | 1 năm (~32 lít/ngày) | |
| Cấu tạo và phổ biến | • Vải không dệt • Than hoạt tính • Polyethylene (PE) • Polypropylene (PP) |
|
| Tính năng an toàn | • Đấu quá dòng • Chống quá nhiệt |
|
| dài nguồn | 1 m | |
| Sản xuất | Nhật Bản | |
| cho | Nhật Bản | |
| Chứng nhận y tế Nhật Bản | 224AGBZX00024A01 | |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật và thiết kế có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Màu sắc thực tế của sản phẩm có thể khác với trang web.
| TP Hà Nội Số 603 Hoàng Hoa Thám, P. Ngọc Hà Hotline/Zalo: 090.210.7997 (Bản đồ ) |
| TP HCM Opal Tower, Số 92 Nguyễn Hữu Cảnh Hotline/Zalo: 0902.10.7997 (Bản đồ ) |
45,000,000 ₫
25,990,000 ₫
-42%
38,000,000 ₫
20,990,000 ₫
-45%
66,990,000 ₫
36,990,000 ₫
-45%
79,990,000 ₫
49,990,000 ₫
-38%
33,600,000 ₫
21,990,000 ₫
-35%